Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
88 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 100%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức Hợp, Sao Chẩn
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 100%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Chẩn, Nguyệt Không
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 98%]"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Chẩn, Nguyệt Không
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 95%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Chẩn, Thiên Phú
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 95%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Chẩn, Thiên Phú
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 93%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không, Thiên Phú
Phân tích ngày 17/11/2027
Ngày 17/11/2027 tức ngày 20 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Trừ. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:41
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Đại An
Giờ Kỷ Mão
★- Lưu Niên
Giờ Canh Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Tị
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Ngọ
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Quý Mùi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Đại An
Giờ Ất Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Bính Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Hợi
- Xích Khẩu