Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)88%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

88 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức Hợp, Sao Chẩn

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 100%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Chẩn, Nguyệt Không

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 98%]

"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Chẩn, Nguyệt Không

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 95%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Chẩn, Thiên Phú

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 95%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Chẩn, Thiên Phú

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 93%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không, Thiên Phú

Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Phân tích ngày 17/11/2027

Ngày 17/11/2027 tức ngày 20 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh , tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Trừ. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:41 - 00:4116/11 17/11
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Sửu

00:41 - 02:41
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:41 - 04:41
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Kỷ Mão

04:41 - 06:41
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

06:41 - 08:41
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Tị

08:41 - 10:41
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

10:41 - 12:41
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Quý Mùi

12:41 - 14:41
37%
Sao Câu Trận
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:41 - 16:41
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Dậu

16:41 - 18:41
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

18:41 - 20:41
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

20:41 - 22:41
33.5%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu