Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
22/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Bình

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Tam Nương, Sao Cang

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Tam Nương, Sao Cang

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu, Sao Cang

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu, Sao Cang

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu, Sao Cang

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu, Sao Cang

Phân tích ngày 19/11/2027

Ngày 19/11/2027 tức ngày 22 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Bình. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:41 - 00:4118/11 19/11
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Sửu

00:41 - 02:41
58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Dần

02:41 - 04:41
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mão

04:41 - 06:41
37%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:41 - 08:41
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Tị

08:41 - 10:41
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:41 - 12:41
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Đinh Mùi

12:41 - 14:41
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thân

14:41 - 16:41
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Kỷ Dậu

16:41 - 18:41
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Tuất

18:41 - 20:41
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Hợi

20:41 - 22:41
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong