Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 55%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Cơ, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 55%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Cơ, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Cơ, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 55%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Cơ, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 45%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 45%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 45%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 45%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Phân tích ngày 24/11/2027
Ngày 24/11/2027 tức ngày 27 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Thành. Sao: Cơ.Chính Ngọ: 11:43
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Không Vong
Giờ Tân Sửu
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Nhâm Dần
★- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Ất Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Ngọ
- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
- Đại An
Giờ Mậu Thân
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Dậu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân