Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
27/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Cơ, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 55%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Cơ, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Cơ, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 55%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Cơ, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 50%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 45%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 45%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 45%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 45%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 45%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Tam Nương

Phân tích ngày 24/11/2027

Ngày 24/11/2027 tức ngày 27 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Thành. Sao: .Chính Ngọ: 11:43

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:43 - 00:4323/11 24/11
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Tân Sửu

00:43 - 02:43
38.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Nhâm Dần

02:43 - 04:43
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mão

04:43 - 06:43
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Thìn

06:43 - 08:43
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Tị

08:43 - 10:43
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Ngọ

10:43 - 12:43
33.5%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Đinh Mùi

12:43 - 14:43
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Mậu Thân

14:43 - 16:43
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Dậu

16:43 - 18:43
52%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:43 - 20:43
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Hợi

20:43 - 22:43
72%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân