Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Sao Đê, Đại Hao
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Sao Đê, Đại Hao
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Đại Hao, Sao Đê
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Đại Hao, Sao Đê
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Đại Hao, Sao Đê
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định
Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Đại Hao, Sao Đê
Phân tích ngày 20/11/2027
Ngày 20/11/2027 tức ngày 23 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Định. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:42
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Lưu Niên
Giờ Quý Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Mão
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Không Vong
Giờ Đinh Tị
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thân
- Xích Khẩu
Giờ Tân Dậu
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Nhâm Tuất
- Không Vong
Giờ Quý Hợi
- Đại An