Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 70%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 65%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 65%]

"Vận tài chính tốt, có sinh lời. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 65%]

"Kết quả khả quan, thủ tục thuận lợi. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 20%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Nguyệt Đức, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá

Phân tích ngày 21/11/2027

Ngày 21/11/2027 tức ngày 24 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Chấp. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:42 - 00:4220/11 21/11
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Sửu

00:42 - 02:42
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:42 - 04:42
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mão

04:42 - 06:42
33.5%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Mậu Thìn

06:42 - 08:42
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Tị

08:42 - 10:42
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Ngọ

10:42 - 12:42
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Mùi

12:42 - 14:42
37%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:42 - 16:42
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Dậu

16:42 - 18:42
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Tuất

18:42 - 20:42
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Ất Hợi

20:42 - 22:42
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên