Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 90%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Nguy, Sao Tỉnh
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 65%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 65%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 65%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 65%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 60%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 45%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 45%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 45%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 45%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Phân tích ngày 11/11/2027
Ngày 11/11/2027 tức ngày 14 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Nguy. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Ất Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Đại An
Giờ Đinh Mão
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Tị
- Xích Khẩu
Giờ Canh Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Mùi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Đại An
Giờ Quý Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Hợi
- Xích Khẩu