Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
9/10

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 45%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Bình

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 45%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Bình

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 40%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 35%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 06/11/2027

Ngày 06/11/2027 tức ngày 9 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Bình. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:40 - 00:4005/11 06/11
35.5%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:40 - 02:40
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Bính Dần

02:40 - 04:40
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mão

04:40 - 06:40
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thìn

06:40 - 08:40
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Tị

08:40 - 10:40
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Ngọ

10:40 - 12:40
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Tân Mùi

12:40 - 14:40
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Nhâm Thân

14:40 - 16:40
62%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:40 - 18:40
50%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Tuất

18:40 - 20:40
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Hợi

20:40 - 22:40
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát