Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 45%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Bình
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 45%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Bình
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 40%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 35%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sao Vị
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 06/11/2027
Ngày 06/11/2027 tức ngày 9 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Bình. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Đại An
Giờ Bính Dần
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Ngọ
- Không Vong
Giờ Tân Mùi
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Nhâm Thân
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Hợi
★- Tiểu Cát