Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Chấp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 15%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 15%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 15%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 15%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy
Phân tích ngày 09/11/2027
Ngày 09/11/2027 tức ngày 12 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Chấp. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Mão
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Đại An
Giờ Ất Tị
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mùi
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Dậu
★- Không Vong
Giờ Canh Tuất
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Tân Hợi
★- Lưu Niên