Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
95 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Kiến
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 100%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 100%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Kiến
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 95%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 95%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 95%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích
Phân tích ngày 03/11/2027
Ngày 03/11/2027 tức ngày 6 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Kiến. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Canh Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Mão
- Không Vong
Giờ Nhâm Thìn
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Quý Tị
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mùi
- Xích Khẩu
Giờ Bính Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Dậu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Đại An
Giờ Kỷ Hợi
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân