Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
6/10

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Kiến

Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 100%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 100%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Kiến

Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 95%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích

Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 95%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích

Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 95%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích

Giờ tốt:Thân, Dần, Hợi.

Phân tích ngày 03/11/2027

Ngày 03/11/2027 tức ngày 6 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Kiến. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4002/11 03/11
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
55.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
62%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân