Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 5%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Hư
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Thu, Tam Nương
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Thu, Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Thu, Sao Hư
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Hư
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Hư
Phân tích ngày 31/10/2027
Ngày 31/10/2027 tức ngày 3 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Thu. Sao: Hư.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Không Vong
Giờ Quý Sửu
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Giáp Dần
★- Lưu Niên
Giờ Ất Mão
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Tị
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
- Không Vong
Giờ Kỷ Mùi
- Đại An
Giờ Canh Thân
★- Lưu Niên
Giờ Tân Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Hợi
★- Tiểu Cát