Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Tam Nương, Thụ Tử, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Đại Hao
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Đại Hao
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Đại Hao, Tam Nương
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Đại Hao, Tam Nương
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Đại Hao, Tam Nương
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Định
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Đại Hao, Tam Nương
Phân tích ngày 26/10/2027
Ngày 26/10/2027 tức ngày 27 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Định. Sao: Vĩ.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Đại An
Giờ Ất Mão
- Lưu Niên
Giờ Bính Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mùi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Tân Dậu
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Hợi
- Xích Khẩu