Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
22/9
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 50%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế, Sao Giác

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 30%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Giác, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 20%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 20%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 20%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Phân tích ngày 21/10/2027

Ngày 21/10/2027 tức ngày 22 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Bế. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:41 - 00:4120/10 21/10
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Sửu

00:41 - 02:41
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Giáp Dần

02:41 - 04:41
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mão

04:41 - 06:41
60.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:41 - 08:41
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Tị

08:41 - 10:41
52%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:41 - 12:41
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mùi

12:41 - 14:41
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Thân

14:41 - 16:41
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Tân Dậu

16:41 - 18:41
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Tuất

18:41 - 20:41
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Hợi

20:41 - 22:41
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát