Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế, Sao Giác
Yếu tố xấu: Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 30%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 20%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 20%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 20%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Phân tích ngày 21/10/2027
Ngày 21/10/2027 tức ngày 22 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Bế. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:41
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Không Vong
Giờ Quý Sửu
- Đại An
Giờ Giáp Dần
★- Lưu Niên
Giờ Ất Mão
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Tị
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Không Vong
Giờ Kỷ Mùi
★- Đại An
Giờ Canh Thân
- Lưu Niên
Giờ Tân Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Quý Hợi
- Tiểu Cát