Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/9
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 75%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 70%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Trực Thu, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Trực Thu, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Trực Thu, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 50%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 40%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 30%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 25%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 15%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực

Phân tích ngày 19/10/2027

Ngày 19/10/2027 tức ngày 20 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Thu. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:41 - 00:4118/10 19/10
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Sửu

00:41 - 02:41
38.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Canh Dần

02:41 - 04:41
57%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:41 - 06:41
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

06:41 - 08:41
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Quý Tị

08:41 - 10:41
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

10:41 - 12:41
35.5%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:41 - 14:41
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thân

14:41 - 16:41
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

16:41 - 18:41
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Mậu Tuất

18:41 - 20:41
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Hợi

20:41 - 22:41
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ