Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 75%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Dực
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 70%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Trực Thu, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Dực
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Trực Thu, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Dực
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Trực Thu, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Dực
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Dực
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 50%]"Có thể điều trị, cần kiên trì."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Dực
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 30%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 25%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 15%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực
Phân tích ngày 19/10/2027
Ngày 19/10/2027 tức ngày 20 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Thu. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:41
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Sửu
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Canh Dần
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Đại An
Giờ Nhâm Thìn
- Lưu Niên
Giờ Quý Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Bính Thân
★- Không Vong
Giờ Đinh Dậu
- Đại An
Giờ Mậu Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
★- Tốc Hỷ