Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)58%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/9
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

58 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 63%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 63%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Đê

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 43%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Đê

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 43%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Đê

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 43%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Đê

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 43%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Đê

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 40%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 40%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Trừ

Phân tích ngày 23/10/2027

Ngày 23/10/2027 tức ngày 24 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Trừ. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:41 - 00:4122/10 23/10
42%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:41 - 02:41
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Dần

02:41 - 04:41
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mão

04:41 - 06:41
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Thìn

06:41 - 08:41
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Tị

08:41 - 10:41
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Nhâm Ngọ

10:41 - 12:41
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mùi

12:41 - 14:41
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Thân

14:41 - 16:41
37%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:41 - 18:41
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Tuất

18:41 - 20:41
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Hợi

20:41 - 22:41
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An