Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
58 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 63%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Đê
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 63%]"Có thể điều trị, cần kiên trì."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Đê
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 43%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Đê
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 43%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Đê
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 43%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Đê
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 43%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Đê
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 40%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Trừ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 40%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Đê, Trực Trừ
Phân tích ngày 23/10/2027
Ngày 23/10/2027 tức ngày 24 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Trừ. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:41
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Dần
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mão
- Tiểu Cát
Giờ Canh Thìn
★- Không Vong
Giờ Tân Tị
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Nhâm Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Quý Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Thân
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Bính Tuất
★- Không Vong
Giờ Đinh Hợi
★- Đại An