Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
21/9
Phụ Nữ Việt Nam
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (1930).
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 85%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Chẩn, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 85%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Chẩn, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 85%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Chẩn, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 85%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Chẩn, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 80%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Chẩn, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 80%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Mã, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Khai, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Khai, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Khai, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc

Phân tích ngày 20/10/2027

Ngày 20/10/2027 tức ngày 21 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Khai. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:41 - 00:4119/10 20/10
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Sửu

00:41 - 02:41
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Dần

02:41 - 04:41
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Quý Mão

04:41 - 06:41
42%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:41 - 08:41
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Tị

08:41 - 10:41
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:41 - 12:41
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mùi

12:41 - 14:41
53.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Thân

14:41 - 16:41
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Kỷ Dậu

16:41 - 18:41
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Canh Tuất

18:41 - 20:41
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Hợi

20:41 - 22:41
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu