Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 30%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Trực Bình
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 20%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 20%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 20%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Sao Tâm
Phân tích ngày 25/10/2027
Ngày 25/10/2027 tức ngày 26 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Bình. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Xích Khẩu
Giờ Tân Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Dần
★- Không Vong
Giờ Quý Mão
★- Đại An
Giờ Giáp Thìn
- Lưu Niên
Giờ Ất Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mùi
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Mậu Thân
★- Không Vong
Giờ Kỷ Dậu
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Tân Hợi
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân