Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
23/9
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

15 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 30%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Trực Kiến

Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Kỵ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Kỵ

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 15%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Kỵ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 15%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 15%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Kỵ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 15%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 22/10/2027

Ngày 22/10/2027 tức ngày 23 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Kiến. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:41 - 00:4121/10 22/10
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Ất Sửu

00:41 - 02:41
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:41 - 04:41
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mão

04:41 - 06:41
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thìn

06:41 - 08:41
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Kỷ Tị

08:41 - 10:41
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Ngọ

10:41 - 12:41
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Tân Mùi

12:41 - 14:41
42%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:41 - 16:41
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Dậu

16:41 - 18:41
53.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Tuất

18:41 - 20:41
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Hợi

20:41 - 22:41
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong