Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
19/9
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyCanh Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Trương, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Trương, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Trương, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Trương, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Trương, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Trương, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương

Phân tích ngày 18/10/2027

Ngày 18/10/2027 tức ngày 19 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Thành. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:41 - 00:4117/10 18/10
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Đinh Sửu

00:41 - 02:41
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:41 - 04:41
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mão

04:41 - 06:41
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

06:41 - 08:41
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Tân Tị

08:41 - 10:41
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

10:41 - 12:41
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mùi

12:41 - 14:41
37%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:41 - 16:41
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Dậu

16:41 - 18:41
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Tuất

18:41 - 20:41
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Đinh Hợi

20:41 - 22:41
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên