Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 35%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sao Sâm, Trực Bình
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 35%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 30%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 30%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sao Sâm
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 13/10/2027
Ngày 13/10/2027 tức ngày 14 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Bình. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:43
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Dần
★- Không Vong
Giờ Kỷ Mão
★- Đại An
Giờ Canh Thìn
- Lưu Niên
Giờ Tân Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Quý Mùi
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Giáp Thân
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Đại An
Giờ Bính Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Hợi
★- Tốc Hỷ