Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
88 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 93%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Tất, Thiên Phú
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 93%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Tất, Thiên Phú
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 80%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Phú
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 80%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Phú
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 78%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Phú, Trực Trừ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 75%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Trực Trừ)"
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Trực Trừ
Phân tích ngày 11/10/2027
Ngày 11/10/2027 tức ngày 12 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Trừ. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:43
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Lưu Niên
Giờ Quý Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Dần
- Xích Khẩu
Giờ Ất Mão
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★- Không Vong
Giờ Đinh Tị
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thân
- Xích Khẩu
Giờ Tân Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Tuất
★- Không Vong
Giờ Quý Hợi
★- Đại An