Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)88%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/9
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

88 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 93%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Tất, Thiên Phú

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 93%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Tất, Thiên Phú

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 80%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Phú

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 80%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Phú

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 78%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Phú, Trực Trừ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 75%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Phân tích ngày 11/10/2027

Ngày 11/10/2027 tức ngày 12 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Trừ. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:43

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:43 - 00:4310/10 11/10
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Quý Sửu

00:43 - 02:43
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Dần

02:43 - 04:43
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mão

04:43 - 06:43
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:43 - 08:43
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Tị

08:43 - 10:43
40.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:43 - 12:43
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mùi

12:43 - 14:43
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thân

14:43 - 16:43
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Dậu

16:43 - 18:43
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Tuất

18:43 - 20:43
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Hợi

20:43 - 22:43
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An