Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 85%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 75%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 75%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 75%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 75%]"Kết quả khả quan, thủ tục thuận lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 51%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Thụ Tử, Thụ Tử)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Thụ Tử, Nguyệt Yếm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao, Nguyệt Yếm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 10%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 10%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Đại Hao, Thụ Tử
Phân tích ngày 14/10/2027
Ngày 14/10/2027 tức ngày 15 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Định. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:42
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Sửu
★- Không Vong
Giờ Canh Dần
- Đại An
Giờ Tân Mão
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Ất Mùi
★- Không Vong
Giờ Bính Thân
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Đinh Dậu
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Hợi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân