Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
15/9
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 85%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 75%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 75%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 75%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 75%]

"Kết quả khả quan, thủ tục thuận lợi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 51%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Thụ Tử, Thụ Tử)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Thụ Tử, Nguyệt Yếm

Hóa giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 45%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao, Nguyệt Yếm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 10%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 10%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 10%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Đại Hao, Thụ Tử

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Phân tích ngày 14/10/2027

Ngày 14/10/2027 tức ngày 15 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Định. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:42 - 00:4213/10 14/10
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Sửu

00:42 - 02:42
53.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Dần

02:42 - 04:42
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Tân Mão

04:42 - 06:42
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Thìn

06:42 - 08:42
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Tị

08:42 - 10:42
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Ngọ

10:42 - 12:42
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Mùi

12:42 - 14:42
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Thân

14:42 - 16:42
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Đinh Dậu

16:42 - 18:42
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:42 - 20:42
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Hợi

20:42 - 22:42
37%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân