Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Mão
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Mão
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 45%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Mão
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Mão
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Mão
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 45%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Mão
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 45%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Mão
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 35%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Mão, Trực Kiến
Phân tích ngày 10/10/2027
Ngày 10/10/2027 tức ngày 11 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Kiến. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:43
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Đại An
Giờ Tân Sửu
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mão
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Ất Tị
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Đại An
Giờ Đinh Mùi
- Lưu Niên
Giờ Mậu Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Tân Hợi
★- Không Vong