Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
9/9
Tết Trùng Cửu
Tết người cao tuổi, uống rượu hoa cúc, leo núi.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Canh Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyCanh Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Dần
Nhâm Dần
Giáp Dần
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Tị
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Quý Tị
Mậu Thìn
Bính Tý
Tân Tị
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Nhâm Tý
Ất Mão
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Canh Thìn
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Tý
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức, Sao Lâu

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 90%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 90%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Lâu, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 90%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Lâu, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 90%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Lâu, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 90%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Lâu, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 08/10/2027

Ngày 08/10/2027 tức ngày 9 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bế. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:44 - 00:4407/10 08/10
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Sửu

00:44 - 02:44
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:44 - 04:44
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Kỷ Mão

04:44 - 06:44
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

06:44 - 08:44
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Tị

08:44 - 10:44
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

10:44 - 12:44
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

12:44 - 14:44
55.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:44 - 16:44
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Ất Dậu

16:44 - 18:44
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

18:44 - 20:44
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

20:44 - 22:44
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu