Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

04/10/2027

Âm lịch: 5/9 Đinh Mùi

Thứ
Thứ
Thứ
Thứ
Thứ
Thứ
Chủ
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
5/ 9
lunar.note Đinh Mùilunar.note_yearCanh Tuấtlunar.note_month
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Bính Thìn

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Canh Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

25 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Thiên Ân, Mẫu Thương, TRỰC Nguy
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Kỵ, Thiên Hình
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, NHỊ THẬP BÁT TÚ Tất, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), TRỰC Nguy (Kỵ), Hoang Vu

Nhập trạch / Chuyển nhà

0%
Cát Thần:NHỊ THẬP BÁT TÚ Tất, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), TRỰC Nguy, Nguyệt Kỵ

Động thổ / Sửa chữa

0%
Cát Thần:NHỊ THẬP BÁT TÚ Tất, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), TRỰC Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

15%
Cát Thần:Mẫu Thương, NHỊ THẬP BÁT TÚ Tất, Thiên Ân
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Hoang Vu, Nguyệt Kỵ

ACTION.DAU_TU

15%
Cát Thần:Mẫu Thương, NHỊ THẬP BÁT TÚ Tất, Thiên Ân
Hung Thần:TRỰC Nguy (Kỵ), Hoang Vu, Nguyệt Kỵ (Kỵ)

ACTION.TRI_BENH

30%
Cát Thần:Mẫu Thương, NHỊ THẬP BÁT TÚ Tất, Thiên Ân
Hung Thần:Hoang Vu, Nguyệt Kỵ, TRỰC Nguy

Phân tích ngày 04/10/2027

Âm lịch: Ngày 5 tháng 9 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết: Thu PhânTrực: NguySao: TấtChính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu Tý

22:45 - 00:4503/10 04/10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:45 - 02:45
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:45 - 04:45
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:45 - 06:45
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:45 - 08:45
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:45 - 10:45
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:45 - 12:45
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:45 - 14:45
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:45 - 16:45
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:45 - 18:45
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:45 - 20:45
32.8%
  • Giờ Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Giờ Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:45 - 22:45
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồđể tìm hiểu các tính năng khác