Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Canh Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 50%]"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 50%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 50%]"Cần nỗ lực nhiều hơn. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Địa Phá
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 30%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Địa Phá, Trực Chấp
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 30%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Địa Phá, Trực Chấp
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 30%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Địa Phá, Trực Chấp
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 26%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Nữ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 25%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Địa Phá, Trực Chấp
Phân tích ngày 02/10/2027
Ngày 02/10/2027 tức ngày 3 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Chấp. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:46
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Đại An
Giờ Đinh Mão
- Lưu Niên
Giờ Mậu Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Tân Mùi
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Quý Dậu
- Lưu Niên
Giờ Giáp Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Hợi
- Xích Khẩu