Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
3/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Canh Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 50%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 50%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 50%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Địa Phá

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 30%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Địa Phá, Trực Chấp

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 30%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Địa Phá, Trực Chấp

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 30%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Địa Phá, Trực Chấp

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 26%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Thiên Lộc, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Nữ

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 25%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Đức, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Địa Phá, Trực Chấp

Phân tích ngày 02/10/2027

Ngày 02/10/2027 tức ngày 3 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Chấp. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:46

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:46 - 00:4601/10 02/10
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Sửu

00:46 - 02:46
55.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:46 - 04:46
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Đinh Mão

04:46 - 06:46
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thìn

06:46 - 08:46
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Tị

08:46 - 10:46
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Ngọ

10:46 - 12:46
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mùi

12:46 - 14:46
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:46 - 16:46
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Quý Dậu

16:46 - 18:46
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Tuất

18:46 - 20:46
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Hợi

20:46 - 22:46
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu