Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
28/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Vĩ, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 100%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Vĩ, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 90%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 90%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 90%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Trừ

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 85%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Phân tích ngày 28/09/2027

Ngày 28/09/2027 tức ngày 28 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Trừ. Sao: .Chính Ngọ: 11:47

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:47 - 00:4727/09 28/09
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Sửu

00:47 - 02:47
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:47 - 04:47
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mão

04:47 - 06:47
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

06:47 - 08:47
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Tân Tị

08:47 - 10:47
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

10:47 - 12:47
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

12:47 - 14:47
37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:47 - 16:47
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Dậu

16:47 - 18:47
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

18:47 - 20:47
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

20:47 - 22:47
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Xem các ngày gần đây