Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Cang

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 45%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Cang

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Cang

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Cang

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố xấu: Sao Cang

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 35%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố xấu: Sao Cang

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố xấu: Sao Cang

Phân tích ngày 24/09/2027

Ngày 24/09/2027 tức ngày 24 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Thu. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:48

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:48 - 00:4823/09 24/09
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Kỷ Sửu

00:48 - 02:48
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Dần

02:48 - 04:48
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Mão

04:48 - 06:48
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Thìn

06:48 - 08:48
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Tị

08:48 - 10:48
33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Giáp Ngọ

10:48 - 12:48
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Mùi

12:48 - 14:48
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Bính Thân

14:48 - 16:48
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Dậu

16:48 - 18:48
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:48 - 20:48
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Hợi

20:48 - 22:48
37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân