Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Đại Hao
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Đại Hao
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Đại Hao, Thiên Cương
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Đại Hao, Thiên Cương
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Đại Hao, Thiên Cương
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Định
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Đại Hao, Thiên Cương
Phân tích ngày 19/09/2027
Ngày 19/09/2027 tức ngày 19 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Định. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:50
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Dần
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Thìn
- Không Vong
Giờ Quý Tị
★- Đại An
Giờ Giáp Ngọ
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Bính Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Tuất
★- Không Vong
Giờ Kỷ Hợi
★- Đại An