Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 45%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế

Yếu tố xấu: Sao Chủy, Nguyệt Kỵ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy, Nguyệt Kỵ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy, Nguyệt Kỵ

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 15%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy, Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 15%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy, Nguyệt Kỵ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 15%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Chủy, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 14/09/2027

Ngày 14/09/2027 tức ngày 14 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Bế. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 11:52

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:52 - 00:5213/09 14/09
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

00:52 - 02:52
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

02:52 - 04:52
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Tân Mão

04:52 - 06:52
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

06:52 - 08:52
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Tị

08:52 - 10:52
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

10:52 - 12:52
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mùi

12:52 - 14:52
53.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

14:52 - 16:52
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

16:52 - 18:52
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:52 - 20:52
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

20:52 - 22:52
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân