Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
15/8
Tết Trung Thu
Tết trẻ em, rước đèn, phá cỗ trông trăng.
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 100%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 98%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 95%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 95%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 95%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Phân tích ngày 15/09/2027

Ngày 15/09/2027 tức ngày 15 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Kiến. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:52

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:52 - 00:5214/09 15/09
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

00:52 - 02:52
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

02:52 - 04:52
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

04:52 - 06:52
58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Giáp Thìn

06:52 - 08:52
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Ất Tị

08:52 - 10:52
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Ngọ

10:52 - 12:52
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mùi

12:52 - 14:52
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thân

14:52 - 16:52
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

16:52 - 18:52
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:52 - 20:52
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

20:52 - 22:52
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân