Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Trực Thu, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Mão

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 55%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Mão

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Mão

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 55%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Mão

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Mão

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 45%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Mão

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 45%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Mão

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 45%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Mão

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 25%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Mão

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 25%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Mão

Phân tích ngày 12/09/2027

Ngày 12/09/2027 tức ngày 12 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Thu. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5311/09 12/09
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong