Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
17/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 40%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 35%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 35%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 35%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Phân tích ngày 17/09/2027

Ngày 17/09/2027 tức ngày 17 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Mãn. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:51

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:51 - 00:5116/09 17/09
37%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:51 - 02:51
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Dần

02:51 - 04:51
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mão

04:51 - 06:51
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thìn

06:51 - 08:51
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Tị

08:51 - 10:51
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Canh Ngọ

10:51 - 12:51
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Mùi

12:51 - 14:51
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Thân

14:51 - 16:51
42%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:51 - 18:51
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Tuất

18:51 - 20:51
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Hợi

20:51 - 22:51
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát