Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 35%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 35%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 35%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Phân tích ngày 17/09/2027
Ngày 17/09/2027 tức ngày 17 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Mãn. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:51
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★- Đại An
Giờ Bính Dần
- Lưu Niên
Giờ Đinh Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Tị
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Canh Ngọ
★- Không Vong
Giờ Tân Mùi
★- Đại An
Giờ Nhâm Thân
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Hợi
★- Tiểu Cát