Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 55%]"Cần kiên nhẫn và khéo léo. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Bình
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 45%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 45%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 41%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 35%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Phân tích ngày 18/09/2027
Ngày 18/09/2027 tức ngày 18 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Bình. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:50
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Đại An
Giờ Đinh Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Tân Tị
- Không Vong
Giờ Nhâm Ngọ
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Quý Mùi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Hợi
- Không Vong