Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
13/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Tam Nương, Thụ Tử, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Thổ Phủ

Phân tích ngày 13/09/2027

Ngày 13/09/2027 tức ngày 13 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Khai. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:52

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:52 - 00:5212/09 13/09
42%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:52 - 02:52
38.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Mậu Dần

02:52 - 04:52
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mão

04:52 - 06:52
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Thìn

06:52 - 08:52
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Tân Tị

08:52 - 10:52
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Ngọ

10:52 - 12:52
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mùi

12:52 - 14:52
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Thân

14:52 - 16:52
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:52 - 18:52
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Tuất

18:52 - 20:52
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Hợi

20:52 - 22:52
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An