Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
80 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 90%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Chấp
Yếu tố xấu: Địa Phá
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 80%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 80%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 75%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích
Yếu tố xấu: Địa Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 75%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích
Yếu tố xấu: Địa Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 75%]"Vận tài chính tốt, có sinh lời. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích
Yếu tố xấu: Địa Phá
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 30%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 30%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá
Phân tích ngày 08/09/2027
Ngày 08/09/2027 tức ngày 8 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Chấp. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mão
- Không Vong
Giờ Canh Thìn
★- Đại An
Giờ Tân Tị
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mùi
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Ất Dậu
- Không Vong
Giờ Bính Tuất
★- Đại An
Giờ Đinh Hợi
- Lưu Niên