Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
8/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 90%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 80%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 80%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 75%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 75%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 75%]

"Vận tài chính tốt, có sinh lời. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 30%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 30%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Phân tích ngày 08/09/2027

Ngày 08/09/2027 tức ngày 8 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Chấp. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:54 - 00:5407/09 08/09
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Sửu

00:54 - 02:54
55.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:54 - 04:54
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mão

04:54 - 06:54
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

06:54 - 08:54
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Tị

08:54 - 10:54
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

10:54 - 12:54
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mùi

12:54 - 14:54
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:54 - 16:54
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Ất Dậu

16:54 - 18:54
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Bính Tuất

18:54 - 20:54
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Hợi

20:54 - 22:54
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên