Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
5/8

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Kỷ Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Thiên Cương, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Hư

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Hư

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Hư

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Hư

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Hư

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Hư

Phân tích ngày 05/09/2027

Ngày 05/09/2027 tức ngày 5 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Bình. Sao: .Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:55 - 00:5504/09 05/09
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Tân Sửu

00:55 - 02:55
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Dần

02:55 - 04:55
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mão

04:55 - 06:55
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Thìn

06:55 - 08:55
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Tị

08:55 - 10:55
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Bính Ngọ

10:55 - 12:55
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Mùi

12:55 - 14:55
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Thân

14:55 - 16:55
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Dậu

16:55 - 18:55
52%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:55 - 20:55
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Hợi

20:55 - 22:55
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân