Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Kỷ Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 20%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Mãn, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thổ Ôn, Thiên Tặc
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 15%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 15%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 15%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Phân tích ngày 04/09/2027
Ngày 04/09/2027 tức ngày 4 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Mãn. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Sửu
- Không Vong
Giờ Canh Dần
★- Đại An
Giờ Tân Mão
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thìn
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Quý Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Ất Mùi
- Không Vong
Giờ Bính Thân
★- Đại An
Giờ Đinh Dậu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Hợi
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân