Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 20%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Sao Tâm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Sao Tâm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 20%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Sao Tâm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 20%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 20%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 30/08/2027
Ngày 30/08/2027 tức ngày 29 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Thu. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Sửu
★- Không Vong
Giờ Canh Dần
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Tị
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Không Vong
Giờ Bính Thân
- Đại An
Giờ Đinh Dậu
- Lưu Niên
Giờ Mậu Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Hợi
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.