Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
28/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 75%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 75%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 75%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 75%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 15%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Nguyệt Yếm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 10%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Sao Phòng, Trực Thành

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Hoang Vu

Phân tích ngày 29/08/2027

Ngày 29/08/2027 tức ngày 28 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Thành. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:57 - 00:5728/08 29/08
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Sửu

00:57 - 02:57
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:57 - 04:57
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mão

04:57 - 06:57
43.5%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Canh Thìn

06:57 - 08:57
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Tị

08:57 - 10:57
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Ngọ

10:57 - 12:57
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mùi

12:57 - 14:57
47%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:57 - 16:57
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Dậu

16:57 - 18:57
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Tuất

18:57 - 20:57
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Đinh Hợi

20:57 - 22:57
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ