Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
2/8
Quốc Khánh
Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước VNDCCH (1945).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Kỷ Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Dần
Mậu Dần
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Tị
Mậu Thìn
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Canh Tý
Giáp Thìn
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 85%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Trực Kiến

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 80%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Đẩu

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 65%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 65%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Phân tích ngày 02/09/2027

Ngày 02/09/2027 tức ngày 2 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Kiến. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:56 - 00:5601/09 02/09
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Sửu

00:56 - 02:56
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:56 - 04:56
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Đinh Mão

04:56 - 06:56
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Mậu Thìn

06:56 - 08:56
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Tị

08:56 - 10:56
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Ngọ

10:56 - 12:56
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Mùi

12:56 - 14:56
55.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:56 - 16:56
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Dậu

16:56 - 18:56
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Giáp Tuất

18:56 - 20:56
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Hợi

20:56 - 22:56
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên