Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
6/8

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Kỷ Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 75%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Nguy, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 45%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 35%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 25%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Đại Hao

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 10%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Đại Hao

Phân tích ngày 06/09/2027

Ngày 06/09/2027 tức ngày 6 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu , tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Định. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:55 - 00:5505/09 06/09
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Sửu

00:55 - 02:55
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:55 - 04:55
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

04:55 - 06:55
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thìn

06:55 - 08:55
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Tị

08:55 - 10:55
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Mậu Ngọ

10:55 - 12:55
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Kỷ Mùi

12:55 - 14:55
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:55 - 16:55
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Dậu

16:55 - 18:55
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Tuất

18:55 - 20:55
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Hợi

20:55 - 22:55
33.5%
Sao Chu Tước
  • Không Vong