Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Kỷ Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 75%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Nguy, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 45%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 35%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Nguy
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 25%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Đại Hao
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 10%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Đại Hao
Phân tích ngày 06/09/2027
Ngày 06/09/2027 tức ngày 6 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Định. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Đại An
Giờ Quý Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
- Không Vong
Giờ Mậu Ngọ
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Kỷ Mùi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Quý Hợi
- Không Vong