Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Phá
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Thiên Tặc, Sao Khuê
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Phá
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Thiên Tặc, Sao Khuê
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Khuê
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Khuê
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Khuê
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Khuê
Phân tích ngày 09/09/2027
Ngày 09/09/2027 tức ngày 9 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Phá. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Canh Dần
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Đại An
Giờ Nhâm Thìn
- Lưu Niên
Giờ Quý Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Thân
- Không Vong
Giờ Đinh Dậu
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Mậu Tuất
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
- Tốc Hỷ