Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 100%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Sao Vị

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Sao Vị

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Sao Vị

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Sao Vị

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Phân tích ngày 11/09/2027

Ngày 11/09/2027 tức ngày 11 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Thành. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:53 - 00:5310/09 11/09
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Quý Sửu

00:53 - 02:53
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Dần

02:53 - 04:53
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mão

04:53 - 06:53
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:53 - 08:53
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Tị

08:53 - 10:53
47%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:53 - 12:53
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mùi

12:53 - 14:53
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Thân

14:53 - 16:53
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tân Dậu

16:53 - 18:53
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Tuất

18:53 - 20:53
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Hợi

20:53 - 22:53
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.