Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
10/8
MTTQ Việt Nam
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (1955).
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyNhâm Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 35%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 35%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 35%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 30%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy

Phân tích ngày 10/09/2027

Ngày 10/09/2027 tức ngày 10 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Nguy. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5309/09 10/09
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
40.5%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu