Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
16/8
Lễ hội Côn Sơn - Kiếp Bạc
Tưởng nhớ Anh hùng dân tộc Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn.
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Tỉnh

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 80%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Tỉnh

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 65%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh, Trực Trừ

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Phân tích ngày 16/09/2027

Ngày 16/09/2027 tức ngày 16 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Trừ. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:51

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:51 - 00:5115/09 16/09
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Sửu

00:51 - 02:51
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:51 - 04:51
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Mão

04:51 - 06:51
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Bính Thìn

06:51 - 08:51
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Đinh Tị

08:51 - 10:51
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Ngọ

10:51 - 12:51
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mùi

12:51 - 14:51
37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:51 - 16:51
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Dậu

16:51 - 18:51
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Tuất

18:51 - 20:51
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Hợi

20:51 - 22:51
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu