Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
65 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 75%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 65%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Sao Trương, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Địa Phá
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 60%]"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 60%]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn và khéo léo. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 45%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 45%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 45%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 40%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 10%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương, Trực Chấp
Yếu tố xấu: Địa Phá
Phân tích ngày 20/09/2027
Ngày 20/09/2027 tức ngày 20 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Chấp. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:50
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Dần
- Tiểu Cát
Giờ Quý Mão
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Đại An
Giờ Ất Tị
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thân
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Kỷ Dậu
- Không Vong
Giờ Canh Tuất
★- Đại An
Giờ Tân Hợi
- Lưu Niên