Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 75%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 65%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Trương, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 60%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 60%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 45%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 40%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 10%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sao Trương, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá

Phân tích ngày 20/09/2027

Ngày 20/09/2027 tức ngày 20 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Chấp. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:50

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:50 - 00:5019/09 20/09
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Sửu

00:50 - 02:50
53.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Dần

02:50 - 04:50
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mão

04:50 - 06:50
37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:50 - 08:50
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Tị

08:50 - 10:50
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:50 - 12:50
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mùi

12:50 - 14:50
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thân

14:50 - 16:50
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Kỷ Dậu

16:50 - 18:50
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Canh Tuất

18:50 - 20:50
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Hợi

20:50 - 22:50
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên