Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
22/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 10%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Chẩn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy, Tam Nương

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Nguy, Tam Nương

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Hoang Vu

Phân tích ngày 22/09/2027

Ngày 22/09/2027 tức ngày 22 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Nguy. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:49

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:49 - 00:4921/09 22/09
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Sửu

00:49 - 02:49
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:49 - 04:49
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Mão

04:49 - 06:49
38.5%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thìn

06:49 - 08:49
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Tị

08:49 - 10:49
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Ngọ

10:49 - 12:49
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mùi

12:49 - 14:49
37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:49 - 16:49
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Dậu

16:49 - 18:49
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Tuất

18:49 - 20:49
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Ất Hợi

20:49 - 22:49
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu