Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
23/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 70%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp, Sao Giác

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 70%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Giác

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 60%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Giác, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 30%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ, Sao Giác

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Giác

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Phân tích ngày 23/09/2027

Ngày 23/09/2027 tức ngày 23 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Thành. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:49

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:49 - 00:4922/09 23/09
37%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:49 - 02:49
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Dần

02:49 - 04:49
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mão

04:49 - 06:49
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thìn

06:49 - 08:49
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Tị

08:49 - 10:49
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Ngọ

10:49 - 12:49
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mùi

12:49 - 14:49
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Thân

14:49 - 16:49
42%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:49 - 18:49
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Tuất

18:49 - 20:49
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Hợi

20:49 - 22:49
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.