Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 70%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp, Sao Giác
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 70%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Giác
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Giác, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 60%]"Cần nỗ lực nhiều hơn. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Sao Giác, Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyệt Kỵ, Sao Giác
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Sao Giác
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Phân tích ngày 23/09/2027
Ngày 23/09/2027 tức ngày 23 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Thành. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:49
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★- Đại An
Giờ Mậu Dần
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Ngọ
★- Không Vong
Giờ Quý Mùi
★- Đại An
Giờ Giáp Thân
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Hợi
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.