Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Kỷ Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
5 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 15%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Trừ
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Ngưu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 15%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Trực Trừ
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Ngưu
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Ngưu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Ngưu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Tam Nương, Trực Trừ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Tam Nương, Trực Trừ
Phân tích ngày 03/09/2027
Ngày 03/09/2027 tức ngày 3 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Trừ. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Dần
★- Không Vong
Giờ Kỷ Mão
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Canh Thìn
- Lưu Niên
Giờ Tân Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Thân
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Đại An
Giờ Bính Tuất
- Lưu Niên
Giờ Đinh Hợi
- Tốc Hỷ