Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
30/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 90%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 90%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 90%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 90%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 90%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Khai, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Khai

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 45%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Khai, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Khai

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Khai

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 31/08/2027

Ngày 31/08/2027 tức ngày 30 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Khai. Sao: .Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:57 - 00:5730/08 31/08
48.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Tân Sửu

00:57 - 02:57
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Dần

02:57 - 04:57
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mão

04:57 - 06:57
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:57 - 08:57
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Tị

08:57 - 10:57
45.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:57 - 12:57
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Mùi

12:57 - 14:57
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Mậu Thân

14:57 - 16:57
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Dậu

16:57 - 18:57
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Tuất

18:57 - 20:57
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Hợi

20:57 - 22:57
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát